Dịch

Grime

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Bắc Âu cổdanh từ riêngA surname from Old Norse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GrimeDạng gốc (base form)
  2. GrimesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rhythm and grimedanh từThể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố bụi bặm, nhịp điệu và nhạc blues
Grime's Gravesdanh từ riêngKhu phức hợp khai thác đá lửa thời kỳ đồ đá mới ở Norfolk, Anh
Grimes Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Anderson

AI