Grime
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Bắc Âu cổdanh từ riêngA surname from Old Norse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GrimeDạng gốc (base form)
- GrimesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rhythm and grimedanh từ | danh từ | Thể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố bụi bặm, nhịp điệu và nhạc blues |
| Grime's Gravesdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phức hợp khai thác đá lửa thời kỳ đồ đá mới ở Norfolk, Anh |
| Grimes Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Anderson |
Họ từ (word family)
cùng gốc GrimeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha