Dịch

Gresham

danh từ riêng (proper noun)
/ˈɡɹɛʃ(ə)m/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TG167385)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Norfolk district, Norfolk, England (OS grid ref TG167385).
  2. Thị trấn ma ở hạt Polk, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Polk County, Missouri, United States.
  3. Ngôi làng ở Quận York, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in York County, Nebraska, United States.
  4. Thành phố ở Quận Multnomah, Oregon, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Multnomah County, Oregon, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GreshamDạng gốc (base form)
  2. GreshamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Gresham's lawdanh từ riêngNguyên tắc kinh tế nêu rõ rằng, khi chính phủ định giá quá cao một loại tiền và định giá thấp một loại tiền khác, thì đồng tiền bị định giá thấp sẽ rời khỏi đất nước hoặc biến mất khỏi lưu thông thành những kho tích trữ, trong khi đồng tiền được định giá quá cao sẽ tràn vào lưu thông; hoặc "tiền xấu sẽ tạo ra tiền tốt"

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Smith
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Smith, Texas, Hoa KỳAn unincorporated community in Smith County, Texas, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổgræs“grass”

AI