Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old French.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Weld, Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Weld County, Colorado, United States.
- Thành phố nhỏ ở Quận Delaware, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Delaware County, Iowa, United States.
- Thành phố nhỏ ở Quận Anderson, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Anderson County, Kansas, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GreeleyDạng gốc (base form)
- GreeleysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Greeley Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mariposa, California, Hoa Kỳ |
| Greeley Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng, quận lỵ của Quận Greeley, Nebraska, Hoa Kỳ, thường được gọi là Greeley |
| Greeley Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tribune |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lee
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lee, Kentucky, Hoa KỳAn unincorporated community in Lee County, Kentucky, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc GreeleyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổgreslé“pitted, scarred”
Ví dụ
- .