Dịch

Greeley

danh từ riêng (proper noun)
/ˈɡɹiːli/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old French.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Weld, Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Weld County, Colorado, United States.
  3. Thành phố nhỏ ở Quận Delaware, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Delaware County, Iowa, United States.
  4. Thành phố nhỏ ở Quận Anderson, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Anderson County, Kansas, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GreeleyDạng gốc (base form)
  2. GreeleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Greeley Hilldanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mariposa, California, Hoa Kỳ
Greeley Centerdanh từ riêngNgôi làng, quận lỵ của Quận Greeley, Nebraska, Hoa Kỳ, thường được gọi là Greeley
Greeley Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tribune

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lee
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lee, Kentucky, Hoa KỳAn unincorporated community in Lee County, Kentucky, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổgreslé“pitted, scarred”

Ví dụ

  • .

AI