Govan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Khu đô thị ở Glasgow, khu vực hội đồng Glasgow, Scotland, trên bờ nam sông Clyde (OS lưới ref NS5565)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An urban area in Glasgow, Glasgow council area, Scotland, on the south bank of the River Clyde (OS grid ref NS5565).
- Thị trấn nhỏ ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town in Saskatchewan, Canada.
- Thị trấn nhỏ ở Quận Bamberg, Nam Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town in Bamberg County, South Carolina, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GovanDạng gốc (base form)
- GovansSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lincoln
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lincoln, Washington, Hoa Kỳ, được coi là một thị trấn maAn unincorporated community in Lincoln County, Washington, United States, considered to be a ghost town.
Họ từ (word family)
cùng gốc GovanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Irelandgobán“gag, muzzle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha