Goshen
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Vùng đất Gô-séndanh từ riêngThe Land of Goshen.
- Cộng đồng ở Nova Scotiadanh từ riêngA rural community of Guysborough County, Nova Scotia, Canada.
- Thị trấn ở Alabamadanh từ riêngA small town in Pike County, Alabama.
- Vùng đất trù phú, miền đất hứadanh từA land of light and plenty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GoshenDạng gốc (base form)
- GoshensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Goshendanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa Kỳ |
| Goshen Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 23 quận ở Wyoming, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Torrington |
| land o' Goshenthán từ | thán từ | Được những người theo đạo Cơ đốc sử dụng để chửi thề mà không quá thô tục hoặc báng bổ |
23 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 23
Thành phố ở Arkansas
- A small city in Washington County, Arkansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc GoshenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Tháiגשן
Ví dụ
- , , , .Đã thực hiện hành trình này để tránh thời tiết khắc nghiệt ở vĩ tuyến 51, tôi phải thú nhận là mình đã hy vọng bước vào một vùng đất trù phú thực sự ở vĩ tuyến 48.
- , , .Chỉ riêng tại vùng Gô-sén, nơi có con cháu Y-sơ-ra-ên, là mưa đá không rơi xuống.
- : , , ' , , , .Ngươi sẽ ở đất Gô-sén, và ngươi cùng các con trai, cháu trai, bầy chiên, bầy bò cùng mọi tài sản của ngươi sẽ ở gần ta.