Gorman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Los Angeles County, California, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Garrett, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Garrett County, Maryland, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Durham, Bắc Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Durham County, North Carolina, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GormanDạng gốc (base form)
- GormansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| O'Gormandanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
| Gormans Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Potter
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Potter, Nam Dakota, Hoa KỳAn unincorporated community in Potter County, South Dakota, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc GormanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ Gormáin“descendant of Gormán”
Ví dụ
- , , .