Dịch

Gorman

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Los Angeles County, California, United States.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Garrett, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Garrett County, Maryland, United States.
  4. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Durham, Bắc Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Durham County, North Carolina, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GormanDạng gốc (base form)
  2. GormansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

O'Gormandanh từ riêngMột họ từ Ailen
Gormans Hilldanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Potter
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Potter, Nam Dakota, Hoa KỳAn unincorporated community in Potter County, South Dakota, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng IrelandÓ Gormáin“descendant of Gormán”

Ví dụ

  • , , .

AI