Nghĩa chính
- Công ty Internet cụ thểdanh từ riêngA particular Internet company.
- Googledanh từ riêngGoogle Search, a search engine operated by the company of the same name; the most popular search engine and most-visited website worldwide.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)de-GoogleXóa tất cả các sản phẩm và phần mềm của Google khỏi (thứ gì đó)Google DocTài liệu điện tử được tạo bằng ứng dụng phần mềm xử lý văn bản Google DocsGoogle taxĐiều khoản chống tránh thuế được đưa ra ở một khu vực pháp lý nhất định liên quan đến việc lợi nhuận hoặc tiền bản quyền được chuyển sang các khu vực pháp lý khác có thuế suất giảm hoặc bằng 0Google bombNỗ lực tác động đến thứ hạng của một trang web trong công cụ tìm kiếm Google bằng cách liên kết đến nó từ nhiều trang khácGoogle effectXu hướng quên thông tin có thể tìm thấy dễ dàng trên mạng bằng cách sử dụng các công cụ tìm kiếm trên InternetDoctor GoogleInternet khi được sử dụng để tìm kiếm lời khuyên y tế
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc Google- googleableCó thể được tìm kiếm hoặc tìm thấy bằng Google hoặc một công cụ tìm kiếm internet tương tự kháctính từ
- googlebombLấp đầy một trang web bằng các liên kết hoặc từ ngữ nhằm đạt được thứ hạng trang cao trên Googleđộng từ
- GooglenopeCụm từ không trả lại kết quả nào khi được nhập giữa các dấu ngoặc kép vào Googledanh từ
- GooglewashĐồng nghĩa với googlebombđộng từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Go là một ngôn ngữ lập trình do Google phát triển.
- , .Lúc đó làm gì đã có Google Dịch.
- .Tôi dùng Google Dịch.