Dịch

Gobi

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sa mạc Gô bidanh từ riêngA large desert in Asia, spanning the countries of Mongolia and China.

Cụm từ (phrase)

aloo gobidanh từMón ăn khô của Ấn Độ được làm từ khoai tây, súp lơ và gia vị
Gobi argalidanh từOvis ammon darwini, một phân loài của argali
Gobion Fawrdanh từ riêngCộng đồng (giáo xứ dân sự) ở Monmouthshire, xứ Wales

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ MongolianГовьGovʹ

Ví dụ

  • . mob-violence . , .
  • .
  • .

AI