Nghĩa chính
- Sa mạc Gô bidanh từ riêngA large desert in Asia, spanning the countries of Mongolia and China.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aloo gobidanh từ | danh từ | Món ăn khô của Ấn Độ được làm từ khoai tây, súp lơ và gia vị |
| Gobi argalidanh từ | danh từ | Ovis ammon darwini, một phân loài của argali |
| Gobion Fawrdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng (giáo xứ dân sự) ở Monmouthshire, xứ Wales |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ MongolianГовьGovʹ
Họ từ (word family)
cùng gốc GobiVí dụ
- . mob-violence . , .
- .
- .