Dịch

Glynn

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Ngôi làng gần Larne, County Antrim, Bắc Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village near Larne, County Antrim, Northern Ireland.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất tại Giáo xứ Pointe Coupee, Louisiana, Hoa Kỳ, bắt nguồn từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Pointe Coupee Parish, Louisiana, United States, derived from the surname.
  4. Khu định cư trên Saint Croix, Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settlement on Saint Croix, United States Virgin Islands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GlynnDạng gốc (base form)
  2. GlynnsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Glynn Countydanh từ riêngQuận của Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Brunswick

AI