Glengarry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc mũ không vành, dài hơn chiều rộng và có nếp gấp dọc trên đỉnh, thường có dải ruy băng kéo dài phía sau và thường được đội cùng với váy Scotlanddanh từA brimless cap, longer than it is wide, and creased lengthwise across the top, often with ribbons trailing behind, and frequently worn with the Scottish kilt.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Tây Tamar, phía bắc Tasmania, Australiadanh từA locality in West Tamar council area, northern Tasmania, Australia.
- Thị trấn ở Thành phố Latrobe và Quận Wellington, miền trung đông Victoria, Úcdanh từA town in the City of Latrobe and the Shire of Wellington, central eastern Victoria, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GlengarryDạng gốc (base form)
- glengarrysSố nhiều (plural)
- GlengarrysSố nhiều (plural)
- GlengarriesSố nhiều (plural)
- glengarriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Glengarry capdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Glengarry |
| Glengarry Westdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Latrobe, miền trung đông Victoria, Australia |
| Glengarry Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Latrobe, miền trung đông Victoria, Australia |
| North Glengarrydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc các hạt Stormont, Dundas và Glengarry, phía đông Ontario, Canada |
| South Glengarrydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc các hạt Stormont, Dundas và Glengarry, phía đông Ontario, Canada |
| Glengarry bonnetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Glengarry |
| United Counties of Stormont, Dundas and Glengarry | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Gael ScotlandGleann Garaidh“valley of the River Garry”
Ví dụ
- , , .