Nghĩa chính
- Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
- Thị trấn ở Quận Weakley, Tennessee, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Weakley County, Tennessee, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mineral, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Mineral County, West Virginia, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lincoln, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Lincoln County, Wisconsin, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GleasonDạng gốc (base form)
- GleasonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gleason scoredanh từ | danh từ | Điểm đạt được trong hệ thống phân loại Glory, được sử dụng để đánh giá tiên lượng của nam giới mắc bệnh ung thư tuyến tiền liệt |
| Gleason's theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý toán học, quan trọng đối với logic lượng tử, chứng minh rằng quy tắc Born cho xác suất thu được kết quả cụ thể cho một phép đo nhất định tuân theo một cách tự nhiên từ cấu trúc được hình thành bởi mạng các sự kiện trong không gian Hilbert thực hoặc phức tạp |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ Glasáin“descendant of Glasán”
Ví dụ
- , , .