Dịch

Giza

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố ở bờ tây sông Nile, Ai Cập, nổi tiếng với các di tích cổ xưa bao gồm Tượng Nhân sư vĩ đại ở Giza và Kim tự tháp Giza vĩ đạidanh từ riêngA city on the west bank of the Nile river, Egypt, famous for its ancient monuments including the Great Sphinx of Giza and the Great Pyramid of Giza.
  2. Thống đốc của Ai Cậpdanh từ riêngA governorate of Egypt.

Cụm từ (phrase)

Great Pyramid of Gizadanh từ riêngKim tự tháp Cheops

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Egyptian Arabicاَلْجِيزَةil-Gīza

Ví dụ

  • 5000 ?5000 năm trước, kim tự tháp Giza trông như thế nào?
  • .
  • .

AI