Dịch

Gita

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn, được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name from Sanskrit, used in India.
  2. Dạng tỉnh lược của Bhagavad Gitadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Bhagavad Gita.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GitaDạng gốc (base form)
  2. GitasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bhagavad Gitadanh từ riêngBài thơ sử thi từ Mahabharata, nơi Krishna thuyết trình cho Arjuna về đạo đức

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnगीताgītā“song”

Ví dụ

  • : .
  • IMF's , , . " ."

AI