Gippsland
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Phân khu cấp tỉnh sơ cấp ở cực đông của bang Victoria, Úcdanh từ riêngThe easternmost prefecture-level primary sub-provincial division of the state of Victoria, Australia.
- Khu vực bầu cử ở Victoria, Australiadanh từ riêngAn electoral division in Victoria, Australia.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Gippslanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng phía đông Gippsland (một phân khu cấp tỉnh của bang Victoria, Australia); bao gồm cả Shire of East Gippsland cùng tên và Shire of Wellington |
| West Gippslanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ở Gippsland, Victoria, Úc |
| South Gippslanddanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở quận Gippsland, vùng cực đông của bang Victoria, Australia; đầy đủ, Nam Gippsland Shire |
| Gippsland water dragondanh từ | danh từ | Phân loài của thằn lằn agamid, Intellagama lesueurii wayittii, có nguồn gốc ở ven biển phía đông Australia (từ miền trung New South Wales về phía nam đến vùng Gippsland của Victora) |
| giant Gippsland earthwormdanh từ | danh từ | Megascolides australis, một loài giun đất lớn có nguồn gốc từ Úc, thường dài tới 1 mét |
| Shire of East Gippsland | Chưa có nghĩa | |
| Far East Gippsland | Chưa có nghĩa | |
| Gippsland East | Chưa có nghĩa |