Nghĩa chính
- Vùng phía đông sông Jordandanh từ riêngA region east of the Jordan river.
- Tên nam từ tiếng Do Thái thỉnh thoảng được sử dụngdanh từ riêngA male given name from Hebrew in occasional use.
- Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Campbelltown, New South Wales, Australiadanh từ riêngA suburb of Sydney in the Campbelltown council area, New South Wales, Australia.
- An illiberal and oppressive place, especially on matters related to women's rights, reproduction, or sex (from the theocratic dystopia in Margaret Atwood's novel The Handmaid's Tale).chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Gileaddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Montgomery, Bắc Carolina, Hoa Kỳ |
| balm of Gileaddanh từ | danh từ | Loại nước hoa hiếm được sản xuất ở Gilead và được sử dụng trong y học, được đề cập trong Kinh thánh, đôi khi được cho là có nguồn gốc từ cây Commiphora gileadensis, và đôi khi từ một cây terebinth trong chi Pistacia |
| balsam of Gileaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với balm of Gilead |
Ví dụ
- — ?— — , !
- " Gil's : . ." , ". ?"
- " . , , , : . ."
Họ từ (word family)
cùng gốc GileadNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiגִּלְעָדgilʻád