Dịch

Gilead

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng phía đông sông Jordandanh từ riêngA region east of the Jordan river.
  2. Tên nam từ tiếng Do Thái thỉnh thoảng được sử dụngdanh từ riêngA male given name from Hebrew in occasional use.
  3. Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Campbelltown, New South Wales, Australiadanh từ riêngA suburb of Sydney in the Campbelltown council area, New South Wales, Australia.
  4. An illiberal and oppressive place, especially on matters related to women's rights, reproduction, or sex (from the theocratic dystopia in Margaret Atwood's novel The Handmaid's Tale).chưa dịchdanh từ riêng

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Mount Gileaddanh từ riêngThị trấn ở Quận Montgomery, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
balm of Gileaddanh từLoại nước hoa hiếm được sản xuất ở Gilead và được sử dụng trong y học, được đề cập trong Kinh thánh, đôi khi được cho là có nguồn gốc từ cây Commiphora gileadensis, và đôi khi từ một cây terebinth trong chi Pistacia
balsam of Gileaddanh từĐồng nghĩa với balm of Gilead

Ví dụ

  • — ?— — , !
  • " Gil's : . ." , ". ?"
  • " . , , , : . ."

AI