Dịch

Gifford

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Indian River, Floridadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Indian River County, Florida.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Nez Perce, Idahodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Nez Perce County, Idaho.
  4. Ngôi làng ở quận Champaign, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Champaign County, Illinois.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GiffordDạng gốc (base form)
  2. GiffordsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Stoke Gifforddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Gloucestershire, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref ST6279)
Aveton Gifforddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận South Hams, Devon, Anh (OS lưới ref SX6947)
Bowers Gifforddanh từ riêngNgôi làng nhỏ ở giáo xứ Bowers Gifford và North Benfleet, quận Basildon, Essex, Anh (OS lưới ref TQ7588)
Fonthill Gifforddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở phía tây nam Wiltshire, Anh (OS lưới ref ST9231)
Broughton Gifforddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Wiltshire, Anh (OS lưới ref ST8764)
Bowers Gifford and North Benfleetdanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Basildon, Essex, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên
Crowmarsh GiffordChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jasper
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jasper, IndianaAn unincorporated community in Jasper County, Indiana.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổgiffard“chubby-cheeked, bloated”

Ví dụ

  • 1894 , " ."

AI