Gerson
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GersonDạng gốc (base form)
- GersonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gerson therapydanh từ | danh từ | Phương pháp điều trị giả khoa học nhằm mục đích chữa trị nhiều tình trạng khác nhau, chẳng hạn như đau đầu, bệnh lao và ung thư, bằng một chế độ ăn kiêng đặc biệt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha