Gatorade
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đồ uống thể thaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sports drink sold by The Gatorade Company.
- Đồ uống thể thao tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any sports drink resembling or based on Gatorade.
- Phục vụ Gatoradeđộng từngoại động từ (transitive)To serve a Gatorade to.
- Dội Gatorade lên ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To give someone a Gatorade shower.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GatoradeNguyên thể (infinitive)
- GatoradesSố nhiều (plural)
- GatoradedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- GatoradingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- Crayhon , , cell's .Tôi cũng có thể khuyên họ dùng Peltier Electrolytes từ Crayhon Research, loại này giống như Gatorade được nâng cấp, nhưng có tác dụng tốt để bổ sung một số nguyên tố bị thiếu trong tế bào.
- $200 ,” .Chúng tôi tính ra tiết kiệm được gần 200 đô la một năm nhờ tự pha Gatorade," cô ấy khoe.
- , , "" .Lựa chọn đồ uống là một nét đặc trưng của quán Ole Cafe, với nhiều loại gatorade đóng lon, các loại nước trái cây và "đá bào" trên quầy.