Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Ganesh
danh từ riêng
(proper noun)
/
ɡ
ə
ˈ
n
eɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độ
danh từ riêng
A male given name from Sanskrit used in India.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Ganesh
Ganesh
a
Thần Ganesha
danh từ riêng, danh từ
C2
Ganesh
ganj
Khu phố ở Lucknow, Uttar Pradesh, Ấn Độ
danh từ riêng
Ganesh
prayag
Đồng nghĩa với Tehri
danh từ riêng
Ví dụ
What
was
your
main
attraction
on
the
holidays
of
Ganesh
and
Saraswati
in
school
?
AI
1
Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độ
1
Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độ
1
Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độ