Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới trong các ngôn ngữ Đức được biết đến trong lịch sử và trong sách của Tolkien, nhưng thường không được đặt cho trẻ emdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages known in history, and in the books of Tolkien, but not usually bestowed on children.
Họ từ (word family)
cùng gốc Gandalf- GandalfianCủa, liên quan đến, hoặc đặc điểm của phù thủy hư cấu Gandalf trong tác phẩm của J. R. R. Tolkientính từ
- GandalfishCủa, liên quan đến, hoặc đặc điểm của phù thủy hư cấu Gandalf trong tác phẩm của J. R. R. Tolkientính từ
- GandalfesqueVới những phẩm chất giống Gandalf, một pháp sư già thông thái trong Chúa tể của những chiếc nhẫn với bộ râu dài màu trắngtính từ
Ví dụ
- .