Gallup
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- A city, the county seat of McKinley County, New Mexico, United States.chưa dịchdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GallupDạng gốc (base form)
- GallupsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gallup polldanh từ | danh từ | Cuộc thăm dò ý kiến của những người được chọn ngẫu nhiên, dùng để đại diện cho ý kiến của công chúng, do George Gallup hoặc một trong những công ty do ông thành lập thực hiện |
Họ từ (word family)
cùng gốc GallupVí dụ
- , , .
- , , 491 , , .
- 11 .