Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vương quốc cũ và cộng đồng tự trị ở tây bắc Tây Ban Nhadanh từ riêngA former kingdom and autonomous community in northwestern Spain.
- Một số barangay ở Mendez, Cavite, Philippinesdanh từ riêngSeveral barangays of Mendez, Cavite, Philippines.
- Barangay ở Rapu-Rapu, Albay, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Rapu-Rapu, Albay, Philippines.
- Barangay ở Madalag, Aklan, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Madalag, Aklan, Philippines.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Galicia-Volhyniadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Ruthenia |
| Galician goatdanh từ | danh từ | Capra aegagrus hircus, một giống dê có nguồn gốc từ Galicia |
| Galician-Asturiandanh từ riêng | danh từ riêng | Tập hợp các phương ngữ Galicia được tìm thấy ở Asturias |
| Galician-Portuguesedanh từ riêng | danh từ riêng | Sự phân chia các ngôn ngữ Lãng mạn bao gồm tiếng Galicia, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Eonavian và tiếng Fala |
| East Galicia | Chưa có nghĩa | |
| Eastern Galicia | Chưa có nghĩa | |
| West Galicia | Chưa có nghĩa | |
| Western Galicia | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Barangay ở Ilog
- Barangay ở Ilog, Negros Occidental, PhilippinesA barangay of Ilog, Negros Occidental, Philippines.
Họ từ (word family)
cùng gốc GaliciaNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Latinh trung đạiGallicia
- từ tiếng LatinhGallaecia
danh từ riêng
- từ tiếng Latinh trung đạiGallicia
- từ Old East SlavicГаличьGaličĭ“Halych, a city in present-day Ukraine”
Ví dụ
- 9 , , , .Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
- .
- .