Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của Galapagos Islandsdanh từ riêngEllipsis of Galapagos Islands.
- Tỉnh của Ecuador bao gồm các hòn đảodanh từ riêngA province of Ecuador comprising the islands.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Galapagos Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo ngoài khơi bờ biển Ecuador ở Thái Bình Dương, nổi tiếng vì có ảnh hưởng đến thuyết tiến hóa của Darwin bằng chọn lọc tự nhiên |
| Galapagos sea liondanh từ | danh từ | Loài sư tử biển nhỏ, Zalophus wollebaeki (mặc dù đôi khi được coi là phân loài của sư tử biển California), sinh sản ở quần đảo Galápagos |
| Galapagos tortoisedanh từ | danh từ | Chelonoidis nigra, loài rùa bản địa của quần đảo Galapagos |
| Galapagos land iguanas | Chưa có nghĩa | |
| Galapagos bullhead shark | Chưa có nghĩa | |
| Galapagos green turtle | Chưa có nghĩa | |
| Galapagos shark | Chưa có nghĩa | |
| Galapagos martin | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaislas Galápagos
Ví dụ
- .
- .
- Ziri .