Dịch

Gaines

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thị trấn và ngôi làng trong đó, ở Quận Genesee, Michigandanh từ riêngA township and village therein, in Genesee County, Michigan.
  3. Thị trấn ở Quận Kent, Michigandanh từ riêngA township in Kent County, Michigan.
  4. Thị trấn ở Quận Orleans, New York, được đặt theo tên của Edmund P. Gainesdanh từ riêngA town in Orleans County, New York, named after Edmund P. Gaines.

Cụm từ (phrase)

Fort Gainesdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Clay, Georgia, Hoa Kỳ
Gaines Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Seminole

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn và ngôi làng trong đó
  1. Thị trấn và ngôi làng trong đó, ở Quận Tioga, PennsylvaniaA township and village therein, in Tioga County, Pennsylvania.

Ví dụ

  • , (), “” 304 (304 “”).
  • , .
  • , .

AI