GT
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viết tắt của cá voi khổng lồdanh từInitialism of giant trevally.
- Viết tắt của golden trevallydanh từInitialism of golden trevally.
- Viết tắt của grand tourerdanh từInitialism of grand tourer.
- Viết tắt của Georgia Techdanh từ riêngInitialism of Georgia Tech.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GTDạng gốc (base form)
- GTsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| `gt`ký hiệu | ký hiệu | Dùng để trích dẫn một người, đặc biệt là để nhấn mạnh những gì được nói và chế giễu người đó |
| `lt`g`gt`ký hiệu | ký hiệu | Nụ cười toe toét |
| Gt. Brit.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Great Britain |
| SPINA-GTdanh từ | danh từ | Khả năng bài tiết của tuyến giáp (nếu tính theo phương pháp suy luận tham số cấu trúc) |
| C`vert`N`gt`Kthán từ | thán từ | Cà phê qua mũi tới bàn phím: gợi ý rằng người dùng đang cười ngặt nghẽo khi đọc tin nhắn đã đăng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Viết tắt của gain of thyroid
- Initialism of gain of thyroid.