GONGO
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- NGO do chính phủ tổ chứcdanh từGovernment-organized NGO.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GONGODạng gốc (base form)
- GONGOsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .
- CYDF's , , , , , CYDF's .
Họ từ (word family)
cùng gốc GONGO- GongoraMột họdanh từ riêng
- GongolgonĐịa phương trong khu vực hội đồng Brewarrina, phía bắc New South Wales, Australiadanh từ riêng
- gongoozleThong thả ngắm nhìn những con thuyền qua lại, từ bờ kênh, âu thuyền hoặc cầuđộng từ
- GongorismPhong cách văn học hoa mỹ với nhiều cách chơi chữ, v.vdanh từ
Từ liên quan (related word)