Dịch

GIF

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hình ảnh bitmap ở định dạng cụ thể có hỗ trợ nhiều hình ảnh trên mỗi tệp hoặc hoạt ảnh và tối đa 256 màu riêng biệt trên mỗi khung hình, bao gồm cả màu trong suốt hoàn toàndanh từA bitmap image in a particular format with support for multiple images per file or animations, and up to 256 distinct colors per frame, including a fully transparent color.
  2. Các video ngắn không có âm thanh, thường là video bị lặp lại.danh từAny short video without audio, usually one which loops.
  3. Viết tắt của formation sắt (đá) dạng hạtdanh từAbbreviation of granular iron(stone) formation
  4. Tạo một tệp GIF của; (không chính xác) để tạo một tệp hình ảnh động tương tự của.động từTo create a GIF file of; (inexact) to create a similar animated image file of.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GIFNguyên thể (infinitive)
  2. GIFsSố nhiều (plural)
  3. GIFedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. GIFingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

reaction GIFdanh từẢnh GIF động ngắn dùng để truyền tải phản ứng thể chất hoặc cảm xúc của một người với ai đó hoặc điều gì đó trên Internet
animated gifẢnh động gif

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Any short video
  1. Any short video, in a format directly supported by HTML5 (ie. GIF, MP4, WebM)chưa dịch

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • ’00 ’10. “ ,” . .

AI