Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
G minor
danh từ
(noun)
/ˈ
dʒ
iː
ˈ
m
aɪ
.
n
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Một phím thứ với các nốt G, A, B♭, C, D, E♭, F
danh từ
không đếm được
(uncountable)
a minor key with the notes G, A, B♭, C, D, E♭, F
2
Hợp âm thứ có gốc G
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the minor chord with a root of G
Ví dụ
The
key
of
the
symphony
is
G
minor
.
AI
1
Một phím thứ với các nốt G
2
Hợp âm thứ có gốc G
1
Một phím thứ với các nốt G
2
Hợp âm thứ có gốc G
1
Một phím thứ với các nốt G
2
Hợp âm thứ có gốc G