Dịch

G minor

danh từ (noun)
/ˈdʒiː ˈmaɪ.nə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Một phím thứ với các nốt G, A, B♭, C, D, E♭, Fdanh từkhông đếm được (uncountable)a minor key with the notes G, A, B♭, C, D, E♭, F
  2. Hợp âm thứ có gốc Gdanh từkhông đếm được (uncountable)the minor chord with a root of G

Ví dụ

  • .

AI