Furness
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bán đảo ở phía tây nam Cumbria, Anh, về mặt lịch sử là một phần của Lancashiredanh từ riêngA peninsula in south-west Cumbria, England, historically part of Lancashire.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Furness Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Whaley Bridge, quận High Peak, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK0083) |
| Askam in Furnessdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Askam: Cumbria, Anh |
| Dalton-in-Furnessdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Thị trấn Dalton với giáo xứ Newton, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Barrow-in-Furness (OS lưới ref SD2374) |
| Barrow-in-Furnessdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc giáo xứ Barrow, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trong lịch sử ở Lancashire và thường được gọi là Barrow (OS lưới ref SD1969) |
| Kirkby-in-Furnessdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Kirkby Ireleth, quận South Lakeland, Cumbria, Anh (OS lưới ref SD2282) |
| Lindal-in-Furnessdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Lindal và Marton, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Barrow-in-Furness (OS lưới ref SD2575) |
| Broughton in Furnessdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn chợ nhỏ ở giáo xứ Broughton West, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận South Lakeland (OS lưới ref SD2187) |
| Westmorland and Furnessdanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ quan quản lý thống nhất của Cumbria, Anh, được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 2023, thay thế quận Barrow-in-Furness, quận Eden và quận South Lakeland, cũng như Hội đồng Quận Cumbria |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổfodor“fodder”
- từ tiếng Ireland cổfoithir“wood; slope”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha