Dịch

Frontline State

danh từ (noun)
US/ˈfɹʌntˌlaɪn ˈsteɪt/

Nghĩa chính

  1. Các liên minh lỏng lẻo của các nước châu Phi từ những năm 1960 đến đầu những năm 1990 đều cam kết chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc và sự cai trị của thiểu số da trắng ở Nam Phi và Rhodesiadanh từAny of a loose coalition of African countries from the 1960s to the early 1990s committed to ending apartheid and white minority rule in South Africa and Rhodesia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Frontline StateDạng gốc (base form)
  2. Frontline StatesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI