Dịch

Freudian

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc phân tâm họctính từOf or relating to Austrian neurologist Sigmund Freud's scientific theory and psychotherapy called psychoanalysis.
  2. Liên quan đến Sigmund Freudtính từRelating to or influenced by the Austrian neurologist Sigmund Freud (1856-1939).
  3. Có thể phân tích theo vô thứctính từSusceptible to analysis in terms of unconscious thoughts or desires.
  4. Người theo trường phái Freuddanh từA follower of Freud or his methods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FreudianDạng gốc (base form)
  2. FreudiansSố nhiều (plural)
  3. more FreudianSo sánh hơn (comparative)
  4. most FreudianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Freudian slipdanh từSai lầm trong lời nói hoặc hành động mà một người được cho là đã thể hiện những mong muốn thực sự trong tiềm thức của mình
neo-Freudiantính từLiên quan đến chủ nghĩa tân Freud
post-FreudianChưa có nghĩa
pre-FreudianChưa có nghĩa
anti-FreudianChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Nhưng có lẽ mối đe dọa lớn nhất của lý thuyết Freud liên quan đến những gì ẩn giấu trong tâm trí vô thức.
  • " " .'Người phụ nữ với bằng cấp ngực bự đã nhận được công việc' là một ví dụ về lỡ lời kiểu Freud.
  • .Đây chắc hẳn là một kiểu lỡ lời kiểu Freud.

AI