Franken
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Hà Lan, tương đương với Franks hoặc Frankson trong tiếng Anh, dành cho hậu duệ của một người tên Frankdanh từ riêngA patronymic surname from Dutch, equivalent to English Franks or Frankson, for a descendant of a person named Frank
- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Đức, tương đương với Franks hoặc Frankson trong tiếng Anh, dành cho hậu duệ của một người tên Frankdanh từ riêngA patronymic surname from German, equivalent to English Franks or Frankson, for a descendant of a person named Frank
- Một họ địa hình từ tiếng Đức, dành cho ai đó đến từ Franconiadanh từ riêngA topographic surname from German, for someone from Franconia
- Một họ nghề nghiệp từ tiếng Đức, dành cho một người tự dodanh từ riêngAn occupational surname from German, for a freeman
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FrankenDạng gốc (base form)
- FrankensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| franken-tiền tố | tiền tố | Biểu thị tính nhân tạo hoặc sự kết hợp của các yếu tố khác nhau, thường gây sợ hãi hoặc kém hấp dẫn; thường biểu thị sản phẩm GMO ("sinh vật biến đổi gen") |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ Do Thái địa hình từ tiếng Yiddish
- Một họ Do Thái địa hình từ tiếng Yiddish, dành cho người Do Thái FranconiaA topographic Jewish surname from Yiddish, for Franconian Jews
Họ từ (word family)
cùng gốc Franken- frankensteinĐộng tác kéo giãn frankensteindanh từ, động từC1
- frankenpieChiếc bánh được làm từ nhiều chiếc bánhdanh từ
- FrankenSAMCác hệ thống phòng không trên mặt đất được lắp ráp từ nhiều hệ thống phòng không không đồng nhất hiện códanh từ
- FrankenbikeChiếc xe đạp hoặc xe máy được lắp ráp từ các bộ phận không khớpdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanFranken
- mượn từ tiếng ĐứcFranken