Dịch

Fowler's position

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tư thế vật lý trong đó đầu của bệnh nhân được nâng lên 45-60 độ để thúc đẩy quá trình oxy hóa thông qua việc mở rộng ngực tối đadanh từ riêngA physical position where the patient's head is raised by 45-60 degrees to promote oxygenation via maximum chest expansion.

Họ từ (word family)

AI