Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fourier seriesdanh từ | danh từ | Chuỗi Fourier, cấp số Fourier |
| Fourier analysisdanh từ | danh từ | Phân tíc Fourier |
| Fourier transformdanh từ | danh từ | Phép biến đổi tích phân cụ thể mà khi được áp dụng cho hàm theo thời gian (chẳng hạn như tín hiệu), sẽ chuyển đổi hàm đó thành hàm vẽ thành phần tần số của hàm ban đầu; chức năng kết quả của một chuyển đổi như vậy |
| fast Fourier transformdanh từ | danh từ | Thành viên của một họ thuật toán nhất định để tính toán hiệu quả phép biến đổi dữ liệu Fourier rời rạc |
| Fourier stability analysisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với von Neumann stability analysis |
| Fourier coefficientdanh từ | danh từ | Hệ số phát sinh từ phép biến đổi Fourier của hàm hoặc tín hiệu |
| Fourier sine seriesdanh từ | danh từ | Một chuỗi Fourier chỉ bao gồm các hàm sin |
| Fourier cosine seriesdanh từ | danh từ | Một chuỗi Fourier chỉ bao gồm các hàm cosine |
Ví dụ
- / / , .
- Millard’s , . 1800, , , , jargon-filled , “.”
Họ từ (word family)
cùng gốc Fourier- FourierianLiên quan đến nhà toán học và vật lý học người Pháp Jean Baptiste Joseph Fouriertính từ
- FourieristNgười ủng hộ chủ nghĩa Fourierdanh từ, tính từ
- FourieriteCủa, liên quan đến, đặc điểm của, hoặc gắn liền với Charles Fourier hoặc các lý thuyết triết học và xã hội chủ nghĩa của ôngtính từ, danh từ
- FourieristicLiên quan đến thuyết Fouriertính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápFourier