Forsyth
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Monroe, Georgiadanh từ riêngA city, the county seat of Monroe County, Georgia.
- Ngôi làng ở thị trấn Hickory Point, hạt Macon, Illinoisdanh từ riêngA village in Hickory Point Township, Macon County, Illinois.
- Thị trấn ở quận Marquette, Michigandanh từ riêngA township in Marquette County, Michigan.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Forsyth Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cumming. Được đặt theo tên của John Forsyth |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố
- Thành phố, quận lỵ của Quận Taney, MissouriA city, the county seat of Taney County, Missouri.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Rosebud, MontanaA city, the county seat of Rosebud County, Montana.
Họ từ (word family)
cùng gốc Forsyth- ForsytheMột họ từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêng
- forsythinGlucopyranoside được phân lập từ thực vật thuộc chi Forsythiadanh từ
- forsythialanCác loại lignan được tìm thấy trong thực vật thuộc chi Forsythiadanh từ
- forsythosideCác họ glycoside chống viêm được phân lập từ thực vật thuộc chi Forsythiadanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha