Forrest
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ địa hình từ tiếng Trung Anh cho một người sống hoặc làm việc trong một khu rừng Hoàng gia (khu vực rừng dành cho săn bắn).danh từ riêngA topographical surname from Middle English for someone who lived or worked in a Royal forest (area of woodland reserved for hunting).
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thị trấn ở Shire of Colac Otway, phía tây nam Victoria, Australiadanh từ riêngA town in the Shire of Colac Otway, south western Victoria, Australia
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Forrest Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận St. Francis, Arkansas, Hoa Kỳ |
| Forrest Trumpdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Donald Trump (sinh năm 1946), doanh nhân và chính trị gia người Mỹ, Tổng thống Hoa Kỳ (2017–2021); kể từ năm 2025) |
| Forrest Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 82 quận ở Mississippi, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hattiesburg |
| Forrest Gumpdanh từ | danh từ | Người có đầu óc đơn giản nhưng tốt bụng, tình cờ tham gia vào các sự kiện có ý nghĩa lịch sử; (xúc phạm, có thể xúc phạm) kẻ ngu ngốc, kẻ ngu ngốc |
| Forrester effectdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bullwhip effect |
| Forresters Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc ForrestVí dụ
- , ; , .
- . .