Dịch

Follows

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

as followstrạng từNhư dưới đây, như sau
rain follows the plowcụm từLý thuyết về khí hậu học bị mất uy tín, cho rằng nơi cư trú của con người và hoạt động nông nghiệp thông qua việc làm nhà ở có thể vĩnh viễn làm cho một vùng khô cằn trở nên ẩm ướt hơn
read as followsCó nội dung như sau
the letter reads as followscụm từBức thư viết như sau

AI