Follows
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as followstrạng từ | trạng từ | Như dưới đây, như sau |
| rain follows the plowcụm từ | cụm từ | Lý thuyết về khí hậu học bị mất uy tín, cho rằng nơi cư trú của con người và hoạt động nông nghiệp thông qua việc làm nhà ở có thể vĩnh viễn làm cho một vùng khô cằn trở nên ẩm ướt hơn |
| read as follows | Có nội dung như sau | |
| the letter reads as followscụm từ | cụm từ | Bức thư viết như sau |