Dịch

Figaro

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người khéo léo, người mưu môdanh từA cunning, dexterous person.
  2. Thợ cắt tócdanh từA barber.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FigaroDạng gốc (base form)
  2. FigarosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Họ gọi tôi là Figaro vì tôi ăn rất nhiều quả sung mỗi ngày.

AI