Dịch

Fibonacci sequence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dãy số nguyên, mỗi số là tổng của hai số đứng trước, số thứ nhất và số thứ hai đều bằng 1danh từThe sequence of integers, each of which is the sum of the preceding two, the first and second numbers both being 1.
  2. Các dãy số sao cho mỗi số bằng tổng của hai số trước đódanh từAny sequence of numbers such that each is the sum of the preceding two.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Fibonacci sequenceDạng gốc (base form)
  2. Fibonacci sequencesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 23. (1123) , . , , .Ngày Fibonacci được kỉ niệm vào ngày 23 tháng Mười một. Ngày này tương ứng với những con số đầu tiên (1123) trong dãy Fibonacci nổi tiếng. Trong dãy này, mỗi số là tổng của hai số đứng trước trong dãy. Đây là ngày tưởng nhớ đến nhà toán học Leonardo Fibonacci, người đã phát minh ra dãy số mang tính nền tảng trong toán học và tự nhiên này.
  • 1 ,^([]) .
  • , 2, 1, 3, 4, 7, 11,...

Họ từ (word family)

AI