Dịch

Fenton

danh từ riêng (proper noun)
/ˈfɛn.tən/

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Ngôi làng ở giáo xứ Pidley kiêm Fenton, quận Huntingdonshire, Cambridgeshire (OS lưới TL3279)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Pidley cum Fenton parish, Huntingdonshire district, Cambridgeshire (OS grid ref TL3279).
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Hayton, quận Cumberland, Cumbria (OS lưới ref NY501560)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Hayton parish, Cumberland district, Cumbria (OS grid ref NY501560).
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở quận Nam Kesteven, Lincolnshire (OS lưới ref SK880509)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish (without a council) in South Kesteven district, Lincolnshire (OS grid ref SK880509).
  4. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận West Lindsey, Lincolnshire (OS lưới ref SK844767)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in West Lindsey district, Lincolnshire (OS grid ref SK844767).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FentonDạng gốc (base form)
  2. FentonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Church Fentondanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Selby (OS lưới ref SE5136)
Fenton's reagentdanh từDung dịch hydro peroxide với sắt kim loại, được sử dụng làm chất xúc tác để oxy hóa các chất gây ô nhiễm hoặc nước thải
Pidley cum Fentondanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Huntingdonshire, Cambridgeshire, Anh, bao gồm những địa điểm được đặt tên
Fentons Creekdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Loddon, phía tây bắc Victoria, Australia

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Ngôi làng ở giáo xứ Doddington
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở giáo xứ Doddington, Northumberland, được chia thành Đông và Tây Fenton (OS lưới ref NT9733)A hamlet in Doddington parish, Northumberland, divided into East and West Fenton (OS grid ref NT9733).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiFenton
  2. từ tiếng Anh cổfenn“fen, marsh”

AI