Dịch

Fawcett

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈfɔːsɪt/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Anh cổ từ những nơi ở Anh bắt nguồn từ những từ tiếng Anh cổ có nghĩa là “con dốc đầy màu sắc”danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old English from places in England derived from Old English words for “colourful slope”.
  2. Ngôi làng ở Quận Westlock, Alberta, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Westlock County, Alberta, Canada.
  3. Địa phương ở Shire of Murrindindi, miền trung đông Victoria, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Shire of Murrindindi, central eastern Victoria, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FawcettDạng gốc (base form)
  2. FawcettsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Selside and Fawcett Forestdanh từ riêngGiáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận South Lakeland
Fawcetts Plaindanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia

AI