Farris
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Hubbard, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Hubbard County, Minnesota, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Atoka, Oklahoma, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Atoka County, Oklahoma, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FarrisDạng gốc (base form)
- FarrisesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha