Dịch

Farnham

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈfɑːnəm/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Dorset, trước đây thuộc quận North Dorset (OS lưới ref ST9515)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Dorset, previously in North Dorset district (OS grid ref ST9515).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Uttlesford, Essex (OS lưới TL4724)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Uttlesford district, Essex (OS grid ref TL4724).
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Harrogate, Bắc Yorkshire (lưới hệ điều hành SE3460)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Harrogate district, North Yorkshire (OS grid ref SE3460).
  4. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Đông Suffolk, Suffolk (OS lưới ref TM3660)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in East Suffolk district, Suffolk (OS grid ref TM3660).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FarnhamDạng gốc (base form)
  2. FarnhamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Farnham Royaldanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận South Bucks (OS lưới ref SU9683)
Farnham CommonChưa có nghĩa
Farnham GreenChưa có nghĩa
Farnham ParkChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Waverley
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Waverley, Surrey (OS lưới ref SU8447)A market town and civil parish with a town council in Waverley district, Surrey (OS grid ref SU8447).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổfearn“fern”

AI