Dịch

Farnborough

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thị trấn ở quận Rushmoor, phía đông bắc Hampshire (OS lưới ref SU8655)danh từ riêngA town in Rushmoor district, north-east Hampshire (OS grid ref SU8655).
  2. Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Tây Berkshire, Berkshire (OS lưới ref SU4382)danh từ riêngA small village and civil parish in West Berkshire district, Berkshire (OS grid ref SU4382).
  3. Vùng ngoại ô ở quận Bromley, Greater London (OS lưới ref TQ4464)danh từ riêngA suburb in the borough of Bromley, Greater London (OS grid ref TQ4464).
  4. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Stratford-on-Avon, Warwickshire (OS lưới ref SP4349)danh từ riêngA village and civil parish in Stratford-on-Avon district, Warwickshire (OS grid ref SP4349).

Cụm từ (phrase)

Farnborough Greendanh từ riêngKhu vực ngoại ô phía bắc Farnborough, quận Rushmoor, Hampshire, Anh, bên kia sông từ Frimley, Surrey (OS lưới ref SU8757)
South Farnboroughdanh từ riêngVùng ngoại ô của Farnborough, quận Rushmoor, Hampshire, Anh (tham chiếu lưới hệ điều hành SU8754)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương ven biển ở Shire of Livingstone
  1. Địa phương ven biển ở Shire of Livingstone, Queensland, AustraliaA coastal locality in the Shire of Livingstone, Queensland, Australia.

Ví dụ

  • ?

AI