FTP
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chơi miễn phítính từkhông so sánh (not comparable)free-to-play
- Lần truyền tệp qua FTPdanh từAn instance of sending files via FTP (the File Transfer Protocol).
- Giao thức Vận chuyển Tập tin: giao thức phổ biến nhất để vận chuyển tập tin máy tính qua Internetdanh từ riêngInitialism of File Transfer Protocol (a technology for transferring files over the Internet).
- Truyền qua FTPđộng từngoại động từ (transitive)To transfer using File Transfer Protocol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| FTP server | Chưa có nghĩa | |
| FTP site | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thán từ (interjection) 1
Cảng thương mại tự do
- Initialism of free trade port, a port that is a free trade zone.
Họ từ (word family)
cùng gốc FTPVí dụ
- . .Mỗi lô là một lần truyền FTP. Nhật ký theo dõi chúng nằm trên bảng điều khiển.
- .Chúng tôi FTP toàn bộ tập dữ liệu cho khách hàng sau khi đã quét để đảm bảo không còn dữ liệu hạn chế nào bên trong.
- , , " (--- )."Khi các cuộc biểu tình trên toàn quốc tiếp tục gia tăng, đòi công lý cho George Floyd và cộng đồng người da đen nói chung, YG đã chia sẻ một bài hát phản kháng mới có tựa đề 'FTP (Đả đảo Cảnh sát)'.