Dịch

Ezekiel

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ê-dê-ki-en, Ê-xê-chi-êndanh từ riêngA book of the Old Testament of the Bible.
  2. Nhà tiên tri được nhắc đến trong Kinh Thánhdanh từ riêngA prophet mentioned in the Bible
  3. Tên nam từ tiếng Do Thái có nguồn gốc từ Kinh thánh. Lần đầu tiên được sử dụng bởi Thanh giáo vào thế kỷ 17; ngày nay hiếm códanh từ riêngA male given name from Hebrew of biblical origin. First used by Puritans in the 17th century; rare today.

Cụm từ (phrase)

Ezekiel breaddanh từLoại bánh mì nảy mầm nguyên thủy được làm từ lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu lăng, kê và đánh vần

Ví dụ

  • , Buzi, Chebar; .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp KoineἸεζεκιήλIezekiḗl
  2. từ tiếng Do Thái cổיְחֶזְקֵאלY'ḥezqēl“God strengthens”

AI