Dịch

Etruscan

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc văn hóa Etruriatính từOf or pertaining to the region and culture of Etruria, a pre-Roman civilization in Italy.
  2. Người Etruria cổ đạidanh từAn inhabitant of ancient Etruria.
  3. Tiếng Etruriadanh từ riêngThe extinct language of Etruria, which has no known relation to any other language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EtruscanDạng gốc (base form)
  2. EtruscansSố nhiều (plural)
  3. more EtruscanSo sánh hơn (comparative)
  4. most EtruscanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Etruscan shrewdanh từSuncus etruscus, một loài chuột chù có nguồn gốc từ Á-Âu
Etruscan beardanh từLoài gấu đã tuyệt chủng, †Ursus etruscus, đặc hữu ở Châu Âu, Châu Á và Bắc Phi trong thế Pliocene và Pleistocene (khoảng 5,3 triệu đến 100.000 năm trước)
Etruscan golddanh từHợp kim vàng bao gồm bề ngoài hơi mờ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhEtruscus

Ví dụ

  • […] -acus, - -, -, -ienus.[…] Người Gaul dùng hậu tố -acus, người Etruria dùng -nas hoặc -na, người Umbria dùng -enus, -ienus.
  • . 1.8 grammes.Chuột chù Etruria là loài động vật có vú nhỏ nhất tính theo trọng lượng. Nó chỉ nặng 1,8 gram.
  • .Ngôn ngữ Etruria vẫn chưa được giải mã hoàn toàn.

AI