Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự ở quận Epping Forest, Essex, Anh (OS Grid TL455025)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A market town and civil parish in Epping Forest district, Essex, England (OS grid ref TL455025).
- Thị trấn ở Quận Rockingham, New Hampshire, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Rockingham County, New Hampshire, United States.
- Thành phố ở Quận Williams, Bắc Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Williams County, North Dakota, United States.
- Vùng ngoại ô của Sydney, New South Wales, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Sydney, New South Wales, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EppingDạng gốc (base form)
- EppingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Eppingdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Hornsby, New South Wales, Australia |
| Epping Forestdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu rừng cổ xưa ở Essex và Greater London, Anh |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Vùng ngoại ô của Melbourne ở thành phố Whittlesea
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô của Melbourne ở thành phố Whittlesea, Victoria, AustraliaA suburb of Melbourne in the City of Whittlesea, Victoria, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc EppingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổyppe“upland”
Ví dụ
- “ ”, , 1970.