Epistle
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong những cuốn sách của Tân Ước ban đầu là một bức thư do một sứ đồ gửi cho một cá nhân hoặc một cộng đồngdanh từOne of the books of the New Testament which was originally a letter issued by an apostle to an individual or a community.
- Đoạn trích từ một thư tín Tân Ước (nghĩa 1.1) hoặc một cuốn sách không phải là phúc âm được đọc trong buổi lễ nhà thờ, chủ yếu là Thánh Thểdanh từAn extract from a New Testament epistle (sense 1.1) or book other than a gospel which is read during a church service, chiefly the Eucharist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EpistleDạng gốc (base form)
- EpistlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| epistle sidedanh từ | danh từ | Phía bên phải của bàn thờ hoặc nhà thờ theo góc nhìn của người nhìn từ gian giữa về phía chánh điện |
| epistle lessondanh từ | danh từ | Bài đọc từ một trong các thư tín Tân Ước (được viết bởi Thánh Phaolô và những người khác); một trong bốn bài đọc thông thường từ Kinh thánh được tìm thấy trong nhiều buổi lễ của nhà thờ Thiên chúa giáo (Chủ nhật), thuộc nhiều giáo phái khác nhau |
| Pastoral Epistledanh từ | danh từ | Một trong ba Thư của Tân Ước bao gồm 1 Ti-mô-thê, 2 Ti-mô-thê và Tít chứa đựng những hướng dẫn dành cho các chức sắc và tổ chức hội thánh |
| Epistle of Jamesdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ hai mươi của Tân Ước |
| Catholic Epistledanh từ | danh từ | Bất kỳ một trong các Thư Tân Ước của Gia-cơ, 1 và 2 Phi-e-rơ, 1 Giăng, Giu-đe, và đôi khi là 2 và 3 Giăng, không đề cập đến các cá nhân hoặc Giáo hội cụ thể |
| Epistle of Jeremiahdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Letter of Jeremiah |
| Third Epistle of Johndanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với 3 John |
Họ từ (word family)
cùng gốc EpistleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .