Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Epictetus
danh từ riêng
(proper noun)
/ˌɛ.
p
ɪ
k
ˈ
t
iː
.
t
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Triết gia theo trường phái Khắc kỷ Hy Lạp (khoảng 50 – khoảng 135)
danh từ riêng
A Greek Stoic philosopher (c. 50 – c. 135).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Epictetus
Epictet
an
Liên quan đến triết gia Hy Lạp cổ đại Epictetus
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hy Lạp cổ
Ἐπίκτητος
Epíktētos
AI
1
Triết gia theo trường phái Khắc kỷ Hy Lạp (khoảng 50 – khoảng 135)
1
Triết gia theo trường phái Khắc kỷ Hy Lạp (khoảng 50 – khoảng 135)
1
Triết gia theo trường phái Khắc kỷ Hy Lạp (khoảng 50 – khoảng 135)